DIỆN QUEBEC SKILLED WORKER FAST TRACK
Đây là chương trinh tốt nhất cho skilled worker. Lưu ý chỉ cần nói được tiếng Pháp và có các ngành nghề theo bảng dưới đây, ngoài việc cộng thêm điểm lại được xét nhanh.
|
Lĩnh vực Đào tạo |
Bằng cấp |
|
Y tá - Cử nhân. 3 năm |
Đại học |
|
Quản trị Kinh doanh - Cử nhân. 3 năm |
Đại học |
|
Kế toán và Khoa học Kế toán– Cử nhân. 3 năm |
Đại học |
|
Quản trị Nguồn Nhân lực Human – Cử nhân. 3 năm |
Đại học |
|
Hóa sinh học – Cử nhân. 3 năm |
Đại học |
|
Toán xác suất và Thống kê – Cử nhân. 3 năm |
Đại học |
|
Hóa học – Cử nhân. 3 năm |
Đại học |
|
Lĩnh vực Đào tạo |
Bằng cấp |
|
Dịch vụ Tư vấn Tài chính và Bảo hiểm (DCS – 3 năm) |
Cao đẳng |
|
Quản trị Kinh doanh (DCS – 3 years) |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật H ệ thống Văn phòng (DCS – 3 years) |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật Quản trị và Kế toán |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật Khoa học Vi tính (DCS – 3 years) |
Cao đẳng |
|
Công nghệ Chất lượng và Chế biến Thực phẩm |
Cao đẳng |
|
Công nghệ Công trình dân dụng (DCS – 3 years) |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật xử lý hóa chất |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật PHòng Thí nghiệm |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật Chế tạo hóa chất |
Cao đẳng |
|
ICông nghệ thiết kế Công nghiệp |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật lắp ráp máy bay |
Cao đẳng |
|
Y tá (DCS – 3 years) |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng Physical Rehabilitation Techniques |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật Liệu pháp Trị liệu Đường hô hấp |
Cao đẳng |
|
Phương pháp Giáo dục mầm non |
Cao đẳng |
|
Kỹ thuật Kho vận |
Cao đẳng |
|
Lĩnh vực Đào tạo |
Bằng cấp |
|
Kế toán (1.5 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Kinh doanh Thủy sản (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Bán lẻ Thực phẩm (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Nấu ăn Chuyên nghi ệp (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Làm bánh (1.5 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Dịch vụ Bia và Thực phẩm (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Thợ xây (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Thợ sửa Đường ống nước và Lò sưởi (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Thợ lát đường (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Thợ Trộn Xi măng và Hòan thi ện (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Đông lạnh (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Làm khuôn (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Nội thất (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Lâm nghiệp (1.5 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Thiết lập và Bảo trì Hệ thống An ninh (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Thiết lập và Sửa chữa Hệ thống viễn thông (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Cơ khí và Sửa chữa ô tô (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Thiết bị Cơ khí Đường bộ hạng nặng (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Cơ khí Máy móc Xây dựng (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Sử dụng Vật liệu Tổng hợp (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Lắp ráp Cáp và Mạch điện (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Vận hành Thiết bị Sản xuất (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Kỹ thuật Cơ khí (2 năm ) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Kim loại lá chính xác (1.5 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Chế tạo Kim loại và Cấu trúc Kim loại (1.5 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Kim loại lá (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Hàn và Lắp ráp (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Trợ giúp Nha khoa (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Chăm sóc sức khỏe tại nhà Home Care (1 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Trợ lý Kỹ thuật Nhà thuốc (1.5 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |
|
Chăm sóc sức khỏe và Y tá (2 năm) |
Trung học Đào tạo nghề |